XE TẢI HINO FG8JP7A THÙNG LỬNG BỬNG NHÔM 9 TẤN

Tải trọng sau đóng thùng: 9 tấn ( 9,000 kg )

 

Kích thước tổng thể: 9190 x 2500 x 2750 mm

 

Kích thước thùng: 6900 x 2350 x 650/--- mm

º MIỄN PHÍ BẢO DƯỠNG XE

º HỖ TRỢ TRẢ GÓP 70%

Thông tin chi tiết

  • Giới thiệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Thông số thùng

Xe tải Hino FG8JP7A thùng lửng bửng nhôm 9 tấn là dòng xe chuyên dùng được rất nhiều khách hàng yêu thích và lựa chọn. Với nền xe là dòng FG tải trung, động cơ mạnh mẽ, linh hoạt, phù hợp chạy đường trường ưu việt. Chassis xe bền bỉ đóng thùng lửng, phục vụ chuyên chở rất nhiều các loại hàng hóa đa dạng, từ vật liệu xây dựng, xà bần, đồ gỗ, giường tủ, đến các loại hàng tiêu dùng. Vì thế nếu đang băn khoăn muốn đầu tư một dòng xe kinh doanh lâu dài, thì đây chính là lựa chọn sáng suốt.

Ngoại thất xe tải Hino FG8JP7A thùng lửng 9 tấn

Phần đầu cabin của dòng xe tải Hino FG vẫn giữ nguyên phong cách đặc trưng của thương hiệu Hino. Đầu tiên là sử dụng sơn tĩnh điện màu trắng truyền thống, có khả năng chống bong tróc, gỉ sét tối đa giúp chiếc xe bền đẹp theo thời gian. Điểm đặc trưng tiếp theo là chữ H cách điệu được mạ crom sáng bóng, nổi bật, nằm ngay chính giữa trên mặt ga lăng. Trên mặt ga lăng được thiết kế xen kẽ rãnh hút gió, giúp lấy gió trời, trong quá trình vận hành làm mát cho động cơ một cách hiệu quả. 

Hệ thống đèn chiếu sáng trên dòng xe tải Hino FG8JP7A là cụm đèn Halogen dạng lớn, hình mắt cáo. Nhờ vậy đảm bảo ánh sáng giúp tài xế có tầm quan sát tốt, dù là buổi tối hay trong tình hình thời tiết xấu cũng đảm bảo từ 12 - 25 mét. Kết hợp thêm một đèn sương mù, ánh sáng mạnh, xuyên sương hiệu quả càng làm hoàn thiện hơn cho hệ thống chiếu sáng.

Bộ phận gương chiếu hậu của xe tải Hino FG8JP7A cũng là một điểm cộng khi có thể dễ dàng điều chỉnh được góc độ, lật gấp thoải mái. Được thiết kế theo dạng gương chữ U, bản lớn, gương đôi, giúp các bác tài dễ dàng quan sát phía sau, hạn chế điểm mù để cho xe vào kho bãi, hay quan sát trước khi cua tại các cung đường trái/phải một cách an toàn...

 

Cần gạt nước cũng được thiết kế rất tỉ mỉ, với dạng gấp khúc, giúp chắn gió và gạt sạch nước mưa, bụi bẩn trên kính dễ dàng. Bởi vì được làm từ nhựa và cao su chuyên dụng nên cần gạt có độ bền cao

Nội thất xe tải Hino FG8JP7A thùng lửng 9 tấn

Nội thất dòng xe tải FG được Hino đầu tư rất tỉ mỉ, trước tiên là phần bậc bước chân, được thiết kế hai bậc thuận tiện cho bác tài khi lên xuống, có vân chống trượt, dễ dàng vệ sinh. Phần không gian bên trong cabin rộng rãi, có 3 ghế ngồi bọc nỉ êm á, có thể điều chỉnh độ cao. Sau lưng ghế còn được bố trí một giường nằm, kích thước phù hợp cho một người nghỉ ngơi, giúp bác tài có những giấc ngủ ngon sau chuyến hành trình dài. 

 

 Màn hình taplo được thiết kế nằm ngay trung tâm bảng điều khiển, thể hiện đầy đủ các thông số như: số km đã di chuyển, mức báo nhiên liệu, hay số vòng tua máy,... để bác tài nắm được chi tiết tình trạng xe vận hành.

 

Vô lăng của xe tải Hino đều có ký hiệu đặc trưng với chữ H dập nổi nằm ở trung tâm. Vô lăng với trợ lực giúp tài xế điều khiển nhẹ nhàng hơn, không quá tốn sức khi điều hướng.

 

 Thêm vào đó, nội thất xe tải Hino được trang bị các chức năng giải trí, ưu việt, được thiết kế gọn nhẹ nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng. Những tiện ích bao gồm: CD&AM/FM Radio, mồi thuốc, đồ gạt tàn, hộc đựng đồ,...

 

Để xe di chuyển thoải mái trong điều kiện thời tiết nắng gắt thì đã có phần tapi che nắng. Phụ kiện theo xe còn bao gồm có con đội, cờ lê, mỏ lết,.. bộ đồ nghề đầy đủ cho bác tài sử dụng. Thêm vào đó, hệ thống đèn chiếu sáng được thiết kế là đèn trần hai bên, ánh sáng êm dịu. Điều hòa Nhật Bản cao cấp với khả năng làm lạnh nhanh, vừa tiết kiệm nhiên liệu, tuổi thọ cao.

 

Động cơ và vận hành xe tải Hino FG8JP7A thùng lửng 9 tấn

Xe tải Hino FG8JP7A được trang bị động cơ Euro 4 với thiết bị phun xăng điện tử mang đến hiệu suất vận hành vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và đảm bảo chất lượng khí thải, bảo vệ môi trường. Khối động cơ J08E - WE 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp, công suất cực đại đạt 260 PS - (2.500 vòng/phút). Xe sử dụng hộp số cơ khí bao gồm 6 số tiến và 1 số lùi nhằm giúp các bác tài linh hoạt vận hành trong những địa hình khác nhau, ngay cả trên các cung đường núi, đường đèo dốc, sa lầy.

Ngoài ra, xe tải Hino 500 còn được trang bị hệ thống phanh tang trống dẫn động thủy lực hai dòng với khả năng bám đường tốt và an toàn cao. Cầu sau xe tải được đúc nguyên khối với bộ visal hoạt động chính xác và ổn định. Nhíp lá 2 tầng hình bán nguyệt được làm bằng thép gia cường giúp xe chở được tải cao, xe vận hành êm ái.

Thùng lửng - Bửng nhôm xe tải thùng lửng 9 tấn 

Khác với chất liệu bửng sắt hay inox thông thường, Hino Đại Phát Tín dùng bửng nhôm mang lại sự chắc chắn cùng với hiệu quả thẩm mỹ cao. Bên cạnh đó chất liệu nhôm cũng có trọng lượng nhẹ hơn nên giúp tăng tải trọng chuyên chở.

 

 

Sàn và vách được làm bằng chất liệu inox. Phía trên sàn là cây hộp 4 x 4, nhằm gia cố và gia cường lực cho phần trước. Phần trụ trước được đóng bằng inox và U đúc. Phần trụ giữa có thể tháo dỡ, thuận tiện cho vận chuyển các mặt hàng dài. 

Chi tiết cản hông và cản sau đều được làm bằng chất liệu inox cao cấp, đóng thành dạng thanh dài hộp. Nhờ vậy giúp các bác tài leo lên xuống vận chuyển hàng hóa thoải mái.

 

 

Mua xe tải Hino 8 tấn thùng lửng ở đâu uy tín?

Đây có lẽ là vấn đề đang được rất nhiều khách hàng quan tâm khi có nhu cầu sở hữu dòng xe Hino FG thùng lửng bửng nhôm 8,5 tấn. Nếu bạn đang băn khoăn về vấn đề này thì hãy đến ngay Hino Đại Phát Tín để được trải nghiệm sản phẩm.Tại đây, bạn sẽ được tư vấn chi tiết, được tận mắt quan sát và lái thử dòng xe yêu thích. Hino Đại Phát Tín cam kết chất lượng xe hàng đầu đi kèm với dịch vụ hậu mãi vô cùng hấp dẫn, tạo điều kiện tối đa cho khách hàng khi mua xe. Vậy còn chần chừ gì nữa mà không liên hệ ngay với chúng tôi hoặc đến trực tiếp showroom Đại Phát Tín để nhận được:


✅ Giá xe tải Hino hợp lý, khả năng thu hồi vốn nhanh chóng, hậu mãi hấp dẫn

✅ Hỗ trợ trả góp 70% giá trị xe, thủ tục nhanh gọn, lãi suất thấp.

✅ Hãy liên hệ ngay đến Hotline 0911.432.772 hoặc để lại thông tin, đội ngũ tư vấn của Hino Đại Phát Tín sẽ nhanh chóng liên hệ lại và giải đáp thắc mắc, tư vấn, hỗ trợ mua xe với nhiều ưu đãi.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO FG8JP7A THÙNG LỬNG 9 TẤN

Nhãn hiệu Hino FG8JP7A 
Tình trạng Mới 100%
Tiêu chuẩn EURO 4
Kích thước xe DxRxC (mm) 9190 x 2500 x 2750
Kích thước thùng hàng (mm) 6900 x 2350 x 650/---
Tổng tải trọng (Kg) 16.000
Tải trọng cho phép chở (Kg) 9.000
Số người cho phép chở 3
Sức chở cầu trước (kg) 3.700
Sức chở cầu sau (kg) 3.005
Động cơ J08E - WE
Hộp số MX06, 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6, số 6 vượt tốc
Loại động cơ  Động cơ Diesel HINO J08E - WE, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Thể tích bình nhiên liệu (Lít) 200
Dung tích xylanh (cc) 5.123
Công suất cực đại 260 PS tại 2.500 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 794 N.m tại 1.500 vòng/phút
Điều hòa Denso
CD&AM/FM

Cửa sổ điện
Lốp trước/sau 8.26 - 16
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn có giảm chấn cao su phía sau
Hệ thống treo cầu trước Nhíp lá parabol với giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Nhíp đa lá 
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập
Hệ thống phanh đỗ Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Cỡ lốp  8.25-16
Tốc độ cực đại (km/h) 84,8
Khả năng vượt dốc (%) 30.0


THÔNG SỐ THÙNG LỬNG XE TẢI HINO FG8JP7A 9 TẤN 

Loại xe  HINO FG8JP7A-E/DPT-TL  
GHI CHÚ
Loại thùng THÙNG  LỬNG) Tự trọng: 6705 kg
Kích thước xe (DxRxC) (mm)  
9190x2500x2750 mm
Hàng hóa: 9010 kg
Kích thước lòng thùng (DxRxC) (mm) 6900x2350x650 mm Tổng tải: 15910 kg

STT 


Vật liệu 
Qui cách Ghi chú
1. SÀN
VÀ KHUNG PHỤ
1.1  Đà dọc  U140 CT3 Hoặc SUS 2 cây
1.2 Đà ngang U100 CT3 Hoặc SUS 16 cây
1.3 Mặt sàn CT3 Hoặc SUS 3mm Phẳng hoặc lá me
1.4 Bao hông CT3 Hoặc SUS Chấn
2. VÁCH TRƯỚC 2.1 Trụ trước U120 CT3 hoặc SUS -
2.2 Xương vách trước U80 CT3 hoặc SUS -
2.3 Vách trước CT3 hoặc SUS 1,5 mm Phẳng hoặc lá me
3.VÁCH HÔNG 3.1 Trụ giữa U140 CT3 hoặc SUS  4 cây
3.2 Bửng hông Hộp 80x40 CT3 Hoặc SUS Theo TK
3.3 Xương bửng Chấn 1,5 mm/Hộp 40x40x1,1mm
-
3.4 Khóa bửng CT3 hoặc SUS -
3.5 Vách bửng CT3 Hoặc SUS 1.5mm sóng -
4. VÁCH SAU 4.1 Trụ sau
U120 CT3 hoặc SUS 
-
4.2 Bửng sau H40x80 CT3 Hoặc SUS Theo TK
4.3 Xương bửng sau CT3 Hoặc SUS ,H40/1.5 mm chấn
 -
4.4 Vách bửng sau CT3 Hoặc SUS 1.5mm sóng -
4.5 Khóa bửng sau
CT3 hoặc SUS  -
5.CHI TIẾT PHỤ

5.1 Cản hông
H30x60 CT3 Hoặc SUS
Theo TK
5.2 Vè sau
CT3 Hoặc SUS 1.2mm
Theo TK
5.3 Chắn bùn
Cao su
Theo TK
5.4 Cao su lót sát xi
Cao su
Theo TK
5.5
Đèn hông
Màu vàng
Theo TK
5.6 Bulong quang
- Theo TK
5.7 Bát chống xô
- Theo TK
5.8 Đèn sau
Theo xe cơ sở
Theo TK
CHÚ Ý:
Các hộp 40x40,20x20...Chỉ có CT3,Inox 201,Inox304.Còn các vật liệu sắt phẳng thì hầu như có.Bản lề ,Khóa tôm chỉ có CT3,SUS201

Hình ảnh