XE TẢI HINO FG8JT7A ULTRALONG ĐÓNG THÙNG KÍN CHỞ PALLET CẤU KIỆN ĐIỆN TỬ

Tải trọng sau đóng thùng: 6.8 tấn ( 6.850 kg )

Kích thước tổng thể: 12.200 x 2.500 x 3.950 mm 

Kích thước thùng Hino Ultralong: 9.980 x 2.380 x 2.580 mm

 

º ÁP DỤNG BẢO HÀNH 7 NĂM

º MIỄN PHÍ BẢO DƯỠNG XE

º HỖ TRỢ TRẢ GÓP 70%

Thông tin chi tiết

  • Giới thiệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Thông số thùng

Phiên bản xe tải Hino Ultralong được ra mắt năm 2020 với khung xe lên đến 12 mét, đóng thùng 10 mét. Đây được coi là dòng xe tải thùng siêu dài ưu việt nhất trên thị trường hiện nay. Với đặc điểm này, xe tải Hino Ultralong phù hợp với những nhu cầu chuyên chở các loại hàng hóa khối lượng nhẹ nhưng kích thước lớn.

Để phục vụ nhu cầu của quý khách hàng, Hino Đại Phát Tín đã cho ra mắt dòng xe tải Hino FG8JT7A Ultralong thùng kín chở pallet cấu kiện điện tử. Cùng chúng ta tìm hiểu chi tiết hơn về đặc điểm dòng xe này nhé.

1. Ngoại thất xe tải Hino FG8JT7A Ultralong thùng kín chở pallet cấu kiện điện tử

Xe tải Hino FG8JT7A Ultralong có thiết kế cổ điển với những đặc điểm đã làm nên thương hiệu Hino. Phần đầu xe vẫn đảm bảo sự hầm hố, mạnh mẽ nhất định nhưng không hề nặng nề, mà còn tạo cảm giác linh hoạt. Các chi tiết đều được sản xuất sắc nét, gây ấn tượng với khách hàng ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Cabin xe là những đường bo góc vừa phải, tuân thủ nguyên lý khí động lực học, giúp giảm lực cản của gió trong quá trình xe vận hành. Đầu xe được sản xuất từ vật liệu thép và nhựa cứng cao cấp, sử dụng màu sơn trắng tĩnh điện chống bong tróc, chống ăn mòn, đảm bảo xe bền đẹp sau thời gian dài sử dụng. Màu sơn Hino lựa chọn trên tất cả các dòng xe đều là màu trắng, đảm bảo phù hợp phong thủy, vận mệnh với hầu hết khách hàng. Đồng thời nếu khách hàng có nhu cầu thay đổi màu sơn xe, Hino Đại Phát Tín săn sàng hỗ trợ thực hiện với chi phí siêu ưu đãi.

Phần ga-lăng xe tải Hino FG8JT7A Ultralong nổi bật với logo thương hiệu được mạ crom sáng bóng, 3 kẽ hút gió lớn cho phép động cơ được làm mát liên tục. Phần cản trước từ nhựa cứng, với độ nhô ra vừa phải để giảm lực tác động lên cabin khi không may xảy ra va chạm, cũng giúp tài xế căn khoảng cách khi di chuyển và vận hành xe với các phương tiện phía trước. Hino còn rất chu đáo khi thêm phần bệ đứng ngay dưới cản trước để tài xế có thể làm điểm tựa đứng lên dễ dàng với tới lau kính xe. Cần gạt nước cũng là loại cần gấp khúc nên có độ đền cao, gạt nước và bụi bẩn hiệu quả để duy trì tầm quan sát cho tài xế.

Phần gương chiếu hậu của xe tải Hino FG8JT7A được thiết kế dạng chữ U với kích thước bảng lớn, có thể dễ dàng điều chỉnh góc độ và lật gấp, thu gọn cho phù hợp với địa hình. Vì vậy trong quá trình vận hành sẽ giúp tài xế duy trì góc quan sát tốt nhất, hạn chế điểm mù để tránh những tình huống va chạm không mong muốn. 

Hệ thống đèn halogen của các dòng xe tải Hino hạng trung và hạng nặng đều được thiết kế thành cụm đèn lớn, với đèn pha, đèn xi-nhan và đèn phá sương. Tất cả các đèn đều có sức chiếu sáng mạnh, đồng thời còn có chức năng chống chói để không cản chở tầm nhìn của phương tiện đối diện. Đèn phá sương bố trí sát mặt đường, khi gặp tình huống thời tiết xấu, sương mù, chỉ cần bật đèn lên có thể đảm bảo tầm nhìn cho tái xế điều khiển xe an toàn. Ngoài ra bên hông cabin còn bổ sung thêm một đèn hông để tài xế canh đường, tránh các vật cản va chạm vào xe khi qua đường hoặc quay đầu.

2. Nội thất xe tải Hino FG8JT7A thùng kín chở pallet cấu kiện điện tử

Nội thất các dòng xe tải Hino 500 Series luôn được các nhà sản xuất đầu tư rất mạnh tay. Bên trong cabin là không gian sang trọng, rộng rãi, đề cao trải nghiệm và sự thoải mái của tài xế, phụ xe. Với tông màu tối chủ đạo, cabin tạo cảm giác dễ chịu, mát mẻ, sạch sẽ, ít bám bụi và dễ vệ sinh. Ngoài ra còn thiết kế hai bậc lên xuống với vân chống trượt, phù hợp với chiều cao và vóc dáng trung bình của người Việt Nam để tài xế bước lên, bước xuống dễ dàng, an toàn.

Cabin gồm 3 ghế, ghế cho tài xế là loại ghế cơ, có thể điều chỉnh độ cao để tài xế ngồi thoải mái nhất, hai ghế cho phụ xe cũng rất êm ái, dễ chịu. Sau lưng ghế là một khung đệm đơn, phù hợp cho một người nằm nghỉ ngơi. Như vậy ngay cả khi xe đang vận hành, nếu tài xế hay phụ xe mệt mỏi, buồn ngủ thì cũng sẽ có chỗ nằm nghỉ lấy lại sức.

Bảng điều khiển trung tâm của xe tải Hino FG8JT7A Ultralong được bố trí với hệ thống nút bấm hợp lý, vừa tầm tay tài xế. Màn hình đèn led hiển thị đầy đủ thông tin để tài xế có thể nắm bắt rõ những thông số và quá trình xe vận hành. Vô lăng trên xe tải Hino FG là loại vô lăng trợ lực gật gù nên khi điều khiển bác tài sẽ không quá tốn sức, đánh lái hay điều hướng đều nhẹ nhàng hơn lại vô-lăng thông thường.

Nội thất xe tải Hino FG cũng được trang bị hai hộc chứa đồ hai bên, với khoang rộng, phù hợp để tài xế và phụ xe mang theo đồ dùng cá nhân. Đèn chiếu sáng trong khoang cabin là loại đèn vàng dịu mắt, giúp tài xế không bị chói và mỏi mắt khi lái xe ban đêm. Điều hòa được trang bị theo xe là loại điều hòa Nhật Bản cao cấp, có khả năng làm lạnh nhanh, tiết kiệm nhiên liệu và độ bền cao. Ngoài ra xe còn được trang bị thêm hệ thống giải trí đa phương tiện với radio, đầu cắm usb, đầu đĩa CD, loa âm thanh sắc nét... Như vậy trong suốt hành trình, tài xế chẳng cần lo nhàm chán vì đã có âm nhạc và các chương trình FM đồng hành.

3. Hệ thống vận hành và khung gầm xe tải Hino FG8JT7A thùng kín chở pallet cấu kiện điện tử

Sở dĩ xe tải Hino FG Ultralong được lựa chọn để đóng thùng chở pallet cấu kiện điện tử chính là vì khung gầm siêu dài của mình. Đây là dòng xe có khung gầm dài nhất trong tất cả phiên bản xe tải Hino, toàn bộ chiều dài lên đên 12 mét, phần khung đóng thùng có kích thước 10 mét. Ưu điểm của khung gầm dài chính là đóng được các loại thùng lớn, giúp mỗi chuyến hàng chở được nhiều hàng hóa hơn. Tuy nhiên nhược điểm lại là khung gầm sẽ có phần yếu hơn, không thể đóng các loại thùng chuyển chở tải trọng cao như thùng ben, thùng tải cẩu, thùng bồn... Do đó phiên bản xe tải Hino FG8JT7A Ultralong phù hợp với những mặt hàng có kích thước lớn, khối lượng nhỏ, pallet chở cấu kiện điện tử là ví dụ điển hình.


Về động cơ, Hino FG là dòng tải trung được trang bị hệ thống động cơ mạnh mẽ, Diesel HINO J08E - WE, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp cùng hộp số MX06 6 số tiến, 1 số lùi, Công suất cực đại 260 PS - (2.500 vòng/phút), hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử... Tất cả những thông số này làm nên một chiếc xe ưu việt với khả năng chạy đường trường mạnh mẽ, đảm bảo an toàn cho tài xế và phụ xe trên suốt chặng đường dài.

4. Thùng kín chuyên dụng chở pallet cấu kiện điện tử

Loại thùng chuyên dụng chở pallet được Hino Đại Phát Tín cải tiến trên thiết kế thùng kín cơ bản, với những thay đổi phù hợp với đặc thù của loại hàng hóa này.

Thùng cải tiến với 8 cửa, 2 cửa sau và 3 cửa hông full mặt phải thùng. Vì vậy khi cần mở thùng để vận chuyển pallet lên xuống sẽ đơn giản và nhanh chóng hơn.

Cơ cấu thùng chuyên dụng chở pallet cấu kiện điện tử được thiết kế phù hợp với nhu cầu xếp chồng các pallet gỗ, vừa đủ diện tích để hàng hóa không bị va đập và ảnh hưởng. 

Sàn thùng là loại sàn lá me, tạo độ ma sát đối với vật liệu gỗ của pallet. Tất cả phần khung sườn thùng đều được gia cố chắc chắn và tỉ mỉ từ vật liệu thép và inox, chống ăn mòn chống gỉ sét, đảm bảo độ hoàn thiện tuyệt đối.

Tổng thể thùng kín chở pallet cấu kiện điện tử dài 10 mét, giúp tăng số lượng hàng hóa vận chuyển. Thiết kế đóng thùng được đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp của Hino Đại Phát Tín thực hiện trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, hiện đại, vừa đảm bảo tiêu chuẩn của Cục đăng kiểm Việt Nam, vừa đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Liên hệ ngay HOTLINE 0911.432.772 để được tư vấn và báo giá chi tiết.

✅ Giá xe tải Hino hợp lý, khả năng thu hồi vốn nhanh chóng, hậu mãi hấp dẫn

✅ Hỗ trợ trả góp 70% giá trị xe, thủ tục nhanh gọn, lãi suất thấp.

✅ Hãy liên hệ ngay đến Hotline 0911.432.772 hoặc để lại thông tin, đội ngũ tư vấn của Hino Đại Phát Tín sẽ nhanh chóng liên hệ lại và giải đáp thắc mắc, tư vấn, hỗ trợ mua xe với nhiều ưu đãi.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO FG8JT7A ĐÓNG THÙNG KÍN CHỞ PALLET CẤU KIỆN ĐIỆN TỬ

Nhãn hiệu Hino FG8JT7A 
Tình trạng Mới 100%
Tiêu chuẩn EURO 4
Kích thước xe DxRxC (mm) 12.200 x 2.500 x 3.950
Kích thước thùng hàng (mm) 9.980 x 2.380 x 2.580
Tổng tải trọng (Kg) 15.300
Tải trọng cho phép chở (Kg) 6.850
Số người cho phép chở 3
Sức chở cầu trước (kg) 3.915
Sức chở cầu sau (kg) 4.340
Động cơ J08E - WE
Hộp số MX06, 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6, số 6 vượt tốc
Loại động cơ  Động cơ Diesel HINO J08E - WE, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Thể tích bình nhiên liệu (Lít) 200
Dung tích xylanh (cc) 5.123
Công suất cực đại 260 PS tại 2.500 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 794 N.m tại 1.500 vòng/phút
Điều hòa Denso
CD&AM/FM

Cửa sổ điện
Lốp trước/sau 8.26 - 16
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn có giảm chấn cao su phía sau
Hệ thống treo cầu trước Nhíp lá parabol với giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Nhíp đa lá 
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập
Hệ thống phanh đỗ Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Cỡ lốp  8.25-16
Tốc độ cực đại (km/h) 84,8
Khả năng vượt dốc (%) 30.0


THÔNG SỐ THÙNG KÍN SIÊU DÀI XE TẢI HINO FG8JT7A ULTRALONG

Loại xe  HINO FG8JT7A-UTL/DPT-TK1A
(CÓ CỬA HÔNG)
 
GHI CHÚ
Loại thùng THÙNG KÍN Tự trọng: 8005 kg
Kích thước xe (DxRxC) (mm) 12200x2500x3950 mm Hàng hóa: 6900 kg
Kích thước lòng thùng (DxRxC) (mm) 9980x2380x2320 mm Tổng tải: 15100 kg

STT


Vật liệu 
Qui cách Ghi chú
1. SÀN
VÀ KHUNG PHỤ
1.1  Đà dọc  U120 2 cây
1.2 Đà ngang U100 25 cây
1.3 Mặt sàn SUS430  Lá me 2,5 mm
1.4 Bao hông CT3 hoặc SUS430 3mm chấn
2. VÁCH TRƯỚC 2.1 Vách ngoài SUS430 0,5 mm chấn sóng chừa
2.2 Xương vách trước H40 CT3 hoặc SUS -
2.3 Vách trong Mui tôn mạ nhôm 0,5 mm
3.VÁCH HÔNG 3.1 Vách ngoài SUS 430 0,5 mm chấn sóng
3.2 Vách trong Tôn kẽm/SUS Phẳng
3.3 Xương vách hông H40 CT3 hoặc SUS430 -
3.4 Xương cửa hông H20x40 CT3 hoặc SUS 430 -
3.5 Vách ngoài cửa hông CT3 hoặc SUS 430 hoặc composite Phẳng
4. VÁCH SAU 4.1 Khung thành sau
CT3 hoặc SUS 430 
Chấn
4.2 Xương cửa sau H20x40 CT3 hoặc SUS 430 -
4.3 Vách ngoài cửa sau CT3/SUS 430/Composite Phẳng
4.4 Vách trong cửa sau CT3 hoặc SUS 430 Phẳng
5. VÁCH
 MUI
 
5.1 Tôn trên vách mui
Tôn kẽm hoặc SUS 430
Phẳng
5.2 Tôn dưới vách mui
Tôn kẽm hoặc SUS 430
Phẳng
5.3 Xương vách mui
H40 CT3 hoặc SUS430
-
6.CHI TIẾT PHỤ

6.1 Cản hông
SUS 430
Theo TK
6.2 Vè sau SUS430
Theo TK
6.3 Chắn bùn
Cao su
Theo TK
6.4 Cao su lót sát xi
Cao su
Theo TK
6.5
Đèn hông
Màu vàng
Theo TK
6.6 Cửa sau
2 cửa Theo TK
6.7 Cửa hông
6 cửa Theo TK
6.8 Đèn sau
Theo xe cơ sở
Theo TK
 CHÚ Ý Các hộp 40x40,20x20...Chỉ có CT3,Inox 201,Inox304.Còn các vật liệu sắt phẳng thì hầu như có.Nhưng các vật liệu thường dùng SUS430,Inox304,CT3...


Hình ảnh