XE TẢI HINO FM8JW7A 15 TẤN THÙNG BẢO ÔN

Tải trọng sau đóng thùng:  15 tấn

Kích thước tổng thể: 11.585 x 2.500 x 3.810 mm

Kích thước thùng:  9.250 x 2.340 x 2.330 mm

º HỖ TRỢ 100% THUẾ TRƯỚC BẠ

º KHUYẾN MÃI TẶNG 19 TRIỆU TIỀN MẶT

º BẢO HÀNH 3 NĂM KHÔNG GIỚI HẠN KM

Thông tin chi tiết

  • Giới thiệu
  • Thông số thùng
  • Thông số kỹ thuật

Thương hiệu xe tải Hino đến từ Nhật Bản dường như đã là cái tên quá quen thuộc đối với khách hàng trong lĩnh vực vận tải không chỉ ở Việt Nam mà trên toàn thế giới. Với những nỗ lực không ngừng để cải thiện chất lượng sản phẩm kèm theo mức giá xe tải Hino hợp lý "đáng đồng tiền bát gạo" chính là yếu tố giúp cho Hino ngày càng phát triển và đứng vững trên thị trường xe hiện nay. Và xe tải bảo ôn Hino 15 tấn thuộc series 500 là một trong minh chứng cho chất lượng vượt thời gian của hãng xe nổi tiếng này.

Xe tải Hino FM8JW7A 15 tấn thùng bảo ôn chinh phục khách hàng nhờ sở hữu những ưu điểm nổi bật. Thiết kế độc đáo, ấn tượng, trau chuốt đến từng chi tiết. Bên cạnh đó không gian nội thất rộng rãi và thoáng, trang bị tiện nghi hiện đại phục vụ tối đa cho mọi nhu cầu. Dòng xe tải Hino FM8JW7A 15 tấn thùng bảo ôn còn sở hữu động cơ được đánh giá cao nhờ vào khả năng vận hành linh hoạt, rất mạnh mẽ, chuyển động êm ái trên mọi cung đường. Để hiểu rõ hơn về từng bộ phận của dòng xe này, chúng ta cùng khám phá qua bài viết sau đây nhé!

Ngoại thất 

Xe tải Hino 15 tấn đóng thùng bảo ôn dựa trên nền xe chassi FM8JW7A tiêu chuẩn khí thải Euro 4 (ga điện), với những thay đổi vượt bật về hình dáng ngoại thất bên ngoài xe như Ga-lăng xe, cụm đèn pha, cản trước và các chi tiết trên phần cabin góc cạnh hơn, mạnh mẻ hơn so với dòng xe tiêu chuẩn euro 2 (ga cơ).

Nội thất 

Khoang cabin xe tải Hino FM8JW7A 15 tấn thùng bảo ôn được thiết kế rộng rãi, thoải mái với 3 ghế ngồi bọc nỉ êm ái, có thể điều chỉnh 8 hướng, có dây đai an toàn 3 điểm, vô lăng có chế độ gật gù 4 hướng tích hợp hộc chứa đồ rộng rãi, giúp tài xế thoải mái trong suốt hành trình.

Bảng điều khiển trung tâm

Bảng điều khiển trung tâm của xe tải Hino FM8JW7A 15 tấn thùng bảo ôn được trang bị đầy đủ chức năng điều khiển máy lạnh, quạt gió, mồi châm thuốc, radio, FM, USB,...

Đồng hồ Taplo

Đồng hồ taplo là thiết bị quan trọng giúp tài xế dễ dàng theo dõi quá trình vận hành xe thông qua đèn báo xăng, vận tốc xe, đèn tín hiệu hiển thị dưới dạng điện tử và đèn led.

Động cơ 

Hino FM trang bị hệ thống động cơ HINO J08E – WD, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp. Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường.

  • Công suất cực đại (ISO NET) 280 PS – (2.500 vòng/phút). Mômen xoắn cực đại (ISO NET)  824 N.m- (1.500 vòng/phút)
  • Dung tích xylanh 7,684 (cc). Tốc độ cực đại: 81.2 (km/h). Đường kính xylanh x hành trình piston 112 x 130 (mm).
  • Xe có trang bị hệ thống phanh khí xả. Hệ thống treo cầu trước: nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực. Hệ thống treo cầu sau: nhíp đa lá.
  • Với động cơ chính hãng, vận hành êm, di chuyển ổn định. Đặc biệt, động cơ Hino với khả năng tiêu hao nhiên liệu cực ít, không gây ô nhiễm môi trường.
  • Xe sử dụng hộp số Hino M009 – loại 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9.

Thùng xe

Thùng xe bảo ôn được đóng mới tại Hino Đại Phát Tín theo nhiều kích thước khác nhau, tùy thuộc vào mục đích sử dụng và điều kiện kinh tế của khách hàng. Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.

Thùng bảo ôn xe tải Hino FM8JW7A 15 tấn được làm từ vật liệu nhập khẩu từ Nhật Bản nên có kết cấu vững chãi, độ an toàn cao. Sàn thùng với kết cấu inox 304 sàn phẳng có phủ lớp chống trượt hoặc dập sóng để dàn đều khí lạnh khắp các kiện hàng và chắc chắn, chịu được trọng tải cao khi vận chuyển. Lỗ thoát nước sàn được thiết kế ở hai góc thùng, dễ dàng vệ sinh.

Vách trong, vách ngoài thùng sử dụng Composite phẳng, đổ Foam PU cách nhiệt. Các thanh luồn hơi vách trước, vách hông bằng nhôm giúp khí lạnh phủ đều trong các khối hàng. Đèn tín hiệu hông thùng, đèn trần trong thùng, đèn tín hiệu báo cáo góc trước, sau đều là những bóng led, giúp tiết kiệm tối đa điện năng cho xe.

Thùng xe bảo ôn 15 tấn thuận tiện để vận chuyển rất nhiều mặt hàng cần được bảo quản lạnh như rau, củ quả, thịt, cá hoặc nông sản đến các nhà máy, cơ sở sản xuất. Thùng xe Hino FM8JW7A được thiết kế với trọng tải vừa cùng với hệ thống điều hòa chất lượng hàng đầu của Nhật Bản giúp bảo quản hàng hóa trong thời gian vận chuyển với tuyến đường xa.

Mua xe Hino FM8JW7A thùng bảo ôn ở đâu uy tín?


Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị mua xe tải Hino FC9JLTC thùng bảo ôn uy tín, chất lượng thì hãy đến ngay Hino Đại Phát Tín để được xem xe và trải nghiệm

+ Xe nền có sẵn tại Showroom

+ Có thể sở hữu xe, chỉ cần đưa trước 20%

+ Mua xe trả góp lãi suất ưu đãi, thủ tục đơn giản

+ Nhận đóng thùng theo yêu cầu của khách hàng

+ Dịch vụ bảo trì, bảo hành, sửa chữa, thay thế phụ tùng chính hãng.

Hino Đại Phát Tín là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực đóng mới tất cả những loại thùng chuyên dụng trên nền xe Hino, xe nền có sẵn tại showroom. Thời gian đóng thùng nhanh, tiết kiệm chi phí thực hiện, với chính sách giao xe tận nơi cho khách hàng.

✅ Giá xe tải Hino hợp lý, khả năng thu hồi vốn nhanh chóng, hậu mãi hấp dẫn

Hỗ trợ trả góp 70% giá trị xe, thủ tục nhanh gọn, lãi suất thấp.

✅ Hãy liên hệ ngay đến Hotline 091.1432.772 hoặc để lại thông tin, để được tư vấn, hỗ trợ mua xe với nhiều ưu đãi.

>> Xem thêm: Xe ép rác Hino 20 khối

BẢNG THÔNG SỐ THÙNG BẢO ÔN - XE TẢI HINO FM8JM7A

Đà dọc  Đà nhôm Z120 có độ dày 6mm có độ cứng vượt trội.
Sàn thùng  2 lớp
Lớp dưới   Foam dày 95 mm
Lớp trên   Inox 304 dày 1.5 mm (bo góc thùng ba bằng nhôm)
Vách ngoài  Composite giữ nhiệt với lớp da bọc dày 2.5 mm
Vách trong  Foam dày 75 mm
Cản hông  Cản nhôm bọc composite
Thanh đỡ cản  Inox 304
Gối sau  Cao su chống va đập
Khung bao cửa  Inox 304 dày 2.5 mm
   
Kích thước xe DxRxC (mm) 11.585 x 2.500 x 3.810 
Kích thước lòng thùng hàng (mm)  9.250 x 2.340 x 2.330
Tổng tải trọng (Kg) 24.000
Tải trọng cho phép chở (Kg) 13.800
 Số người cho phép chở  3
Động cơ Diesel
Dung tích xylanh (cc) 7.684
Thể tích bình nhiên liệu (Lít) 200
Hộp số M009, 9 cấp số 9 số tiến, 1 số lùi
Loại động cơ 6 xi-lanh thẳng hàng với tua bin tăng nạp và làm mát bằng khí nạp
Công suất cực đại 280 PS tại 2.500 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại824 824 N.m tại 1.500 vòng/phút
Điều hòa
CD&AM/FM
Cửa sổ điện
Lốp trước/sau 11.00R20 /11.00R20
Cabin Cabin kiểu treo lò xo toàn phần với cơ cấu nâng hạ điều khiển
Hệ thống treo cầu trước Nhíp đa lá bới giảm chấn thủy lực.
Hệ thống treo cầu sau Nhíp đa lá 


Hình ảnh