XE TẢI HINO XZU730 GẮN CẨU UNIC 3 TẤN 5 KHÚC

Tải trọng: 5 tấn 

Kích thước tổng thể:  7.415 x 1.990 x 3.000 mm

Kích thước thùng: 5.680 x 1.825 x 600/1.850 mm

º HỖ TRỢ 100% THUẾ TRƯỚC BẠ

º KHUYẾN MÃI TẶNG 7 TRIỆU TIỀN MẶT

º TẶNG 1 NĂM PHÍ ĐƯỜNG BỘ VÀ BẢO HIỂM DÂN SỰ

Thông tin chi tiết

  • GIỚI THIỆU
  • Thông số thùng
  • Thông số kỹ thuật

Xe tải Hino XZU730L gắn cẩu Unic V234 2 tấn 4 khúc 

Xe cẩu Hino 5 tấn là dòng xe Hino XZU730 5 tấn gắn cẩu 2 tấn 4 khúc, đây là dòng xe tải cẩu nhỏ gọn thông dụng hiện nay phù hợp cho những cung đường hẽm, các khu phố nhỏ hẹp nhưng cần sự phục vụ của xe cộ cho công trình xây dựng hay vận chuyển hàng hóa năng lên xuống. Hãy cùng Hino Đại Phát Tín đánh giá qua về tổng thể xe tải hino 5 tấn gắn cẩu unic V234 tấn này nhé.

 

Với 98% linh kiện sản xuất xe tải XZU730 được nhập khẩu từ Nhật Bản nên chất lượng xe tải Hino luôn đứng đầu Việt Nam so với các xe cùng phân khúc trong thị trường.

Không gian bên trong cabin xe tải Hino xzu730 5 tấn gắn cẩu rất rộng rãi và lắp đặt đầy đủ tiện nghi nội thất sang trọng, lắp đặt hệ thống máy lạnh hãng điều hòa 2 chiều cao cấp nhất hiện nay. 

 Động cơ thế hệ mới tiết kiệm nhiên liệu và vận hành êm ái. Thiết kế gọn nhẹ cho khối lượng nhẹ nhất giúp giảm được tự trọng bản thân tối đa. Hệ thống sát xi được chế tạo bằng thép các bon cho khả năng chịu lực tốt với tải trọng cao, khả năng tương thích cao với việc lắp đặt cẩu tự hành unic, đây là lựa chọn số 1 cho các đơn vị thiết kế và lắp đặt các loại cẩu và thùng bệ. Cẩu unic 3 tấn có sức nâng 3.030kg, cơ cấu nâng hạ bằng thủy lực, vận hành đơn giản. Là sự lựa chọn tối ưu cho mọi công việc liên quan tới việc bốc dỡ hàng hoá.

Giá thành đa dạng tuỳ theo lựa chọn loại cẩu unic 2 tấn 4 khúc hay 3 tấn 5 khúc mà quý khách có thể chọn loại cẩu sao cho phù hợp với nhu cầu sử dụng hợp lý.

Hệ thống thùng bệ xe tải Hino gắn cẩu Unic 2 tấn 4 khúc

Thùng xe tải hino XZU730L gắn cẩu unic V234 2 tấn được Hino Đại Phát Tín thiết kế theo tiêu chuẩn cao, giúp chở hàng nặng tốt với thùng 2 lớp sàn, 1 lớp gỗ và 1 lớp tôn nhám dày 3mm. Với hệ thống trụ thùng có thể tháo dời giúp chở hàng hoá cồng kềnh mà không lo lắng bị cong vênh. Hệ thống sát xi được gia cố thêm 1 lớp phía bên trong chắc chắn, các đà ngang được làm so le một gỗ và 1 hộp chữ I. Cần cẩu hoạt động theo hệ thống thủy lực nhập khẩu. 

Quý khách có nhu cầu mua xe tải Hino XZU730L gắn cẩu Unic 2 tấn

Vui lòng gọi ngay cho chúng tôi qua Hotline 091.1432.772 để hưởng các chương trình khuyến mãi hấp dẫn như:

  • Khuyến mãi phí trước bạ, phí bảo hiểm đường bộ và bảo hiểm TNDS.
  • Khuyến mãi bảo hành 3 năm không giới hạn km
  • Được tư vấn tận tình bởi đội ngũ tư vấn bán hàng giàu kinh nghiệm.
  • Được hưởng các chương trình ưu đãi về giá theo từng thời điểm.

>>Xem thêm: Xe tải Hino XZU730 5 tấn thùng bảo ôn 

Hệ thống cẩu

 

Xuất xứ, chủng loại

Loại cẩu thủy lực, nhãn hiệu UNIC model UR-V345, hàng Nhật Bản – Thái Lan, do hãng Furukawa Unic sản xuất hoặc tương đương

Năm sản xuất

2020, mới 100%

Sức nâng lớn nhất

 3.030 kg / 2,40 m

Khả năng nâng

 3.030kg / 2,40 m

 2.030kg / 3,35 m

 1.130 kg / 5,59 m

 630 kg / 7,79 m

Momen lớn nhất

 7.270 kg.m

Trọng lượng cẩu

 1.270 kg

Chiều cao nâng móc cẩu tối đa

 13,7 m

Bán kính làm việc

Min ≤  0,71 m

Max ≥ 12,11 m

Cần cẩu

 

– Kiểu cần, số đoạn cần

Cần lồng thò thụt, câu trúc dạng hộp lục giác (6 cạnh), 5 đoạn

– Vật liệu chế tạo

Thép cường độ cao HT60, có độ bền cao, đủ dẻo dai để phát hiện trước khi gẫy gập, phù hợp cho việc hàn, phổ thông ngoài thị trường, dễ sửa chữa tại địa phương

– Chiều dài cần

Thu vào hết ≤ 3,54 m

Thò ra hết ≥ 12,30 m

– Tốc độ ra cần

≥ 8,76 m / 16 giây

– Tốc độ nâng cần

≥ 10 – 780 / 7 giây

Tời

 

– Kiểu tời

Dẫn động motor thủy lực, giảm tốc bánh răng, có phanh cơ khí tự động

– Tốc độ kéo móc cẩu

≥ 19 m/phút tại lớp cáp thứ 4 với 4 đường cáp

– Kích thước cáp

≥ ɸ8 mm * 73,5 m

– Khả năng chịu lực của cáp

 42,4 kN

Quay toa

 

– Kiểu quay

Dẫn động motor thủy lực, giảm tốc trục vít, phanh tự khóa trục vít

– Góc quay

3600 liên tục

– Tốc độ quay

 2,5 vòng/phút

Hệ thống chân chống

 

– Kiểu

Chân chống đứng và dầm ngang

– Số lượng chân chống đứng

2 chân chống trước

– Chân chống đứng

Vận hành lên xuống bằng xy-lanh thủy lực tác động 2 chiều có van chống lún cứng

– Dầm ngang

Kiêu thò thụt cơ, bố trí so le nhau

– Khâu độ chân chống

Thu vào hết ≤ 2,0 m

Thò ra hết ≥ 3,5 m

Bơm thủy lực

 

– Loại

Bơm bánh răng

– Áp suất danh định

 20,6 MPa

– Lưu lượng danh định

 60 lít/phút

Van thủy lực

 

– Van điều khiển

Cụm van điều khiển, lò xo trung tâm, kiểu con trượt, tích hợp van an toàn áp suât

– Thiết lập áp suất cho van an toàn áp suất

 20,6 Mpa

– Van cân bằng

Cho xy-lanh nâng hạ cần và vươn/thu cần

– Van một chiều có điều khiển

Cho xy-lanh chân chống thẳng đứng

Dung tích thùng dầu

 32 lít

Các thiết bị an toàn của cẩu

 

– Van giảm áp mạch dầu thủy lực

– Van cân bằng cho xy-lanh nâng hạ cần và vươn/thu cần

– Van chống lún cứng cho xy- lanh chân chống thẳng đứng

– Chỉ báo góc cần cẩu, có chỉ báo tải

– Lẫy móc cẩu

– Hãm tời bằng cơ tự động

– Đồng hồ báo tải

– Còi báo động cuốn cáp


Nhãn hiệu  HINO XZU730L-HKFTL3/TTCM-GC1
Loại phương tiện  Ô tô tải (có cần cẩu)
Kích thước xe DxRxC (mm)  7.525 x 2.140 x 2.990 
Kích thước lòng thùng hàng  4.700 x 2.000 x 550
Tổng tải trọng (Kg) 8.500
Tải trọng cho phép chở (Kg) 3.700
 Số người cho phép chở  3
 Sức chở cầu trước  2.395
 Sức chở cầu sau  2.210
Động cơ Diesel
Dung tích xylanh (cc) 12.913
Thể tích bình nhiên liệu (Lít) 100
Hộp số N04C-VB, Cơ khí, 16 số tiến, 2 số lùi, đồng tốc từ số 1 đế số 16
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Công suất cực đại 450 PS tại 1.800 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 392 N.m tại 1.600 vòng/phút
Điều hòa
CD&AM/FM

Cửa sổ điện
Lốp trước/sau 7.50 – 16 /7.50 – 16
Cabin Cabin treo lò xo toàn phần kiểu lật với cơ cấu nâng hạ điều khiển điện
Hệ thống treo cầu trước Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Nhíp đa lá 
Hệ thống phanh chính  Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh dạng chữ S
Hệ thống phanh đỗ Phanh lò xo tác dụng lên bánh cầu trước và bánh sau trước dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh dừng
Cỡ lốp  1655/1590
Công thức bánh xe  4x2
Hệ thống lái  Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực, tay lái thuận

Hình ảnh