XE TẢI HINO XZU730 5 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH

Tải trọng: 4.400 kg

Kích thước tổng thể:  7.565 x 2.150 x 3.100 mm

Kích thước thùng:  5.600 x 2.030 x 1.950 mm

 º HỖ TRỢ 100% THUẾ TRƯỚC BẠ

 º KHUYẾN MÃI TẶNG 7 TRIỆU TIỀN MẶT

 º TẶNG 1 NĂM PHÍ ĐƯỜNG BỘ VÀ BẢO HIỂM DÂN SỰ

Thông tin chi tiết

  • Giới thiệu
  • Thông số thùng
  • Thông số kỹ thuật

Hino XZU730 đông lạnh 5 tấn đóng trên nền xe Hino XZU730 , sử dụng máy lạnh Thermal Master nhập khẩu, foam thùng nhập khẩu Châu Âu, độ lạnh -18 độ. Vách dày 8mm tăng khả năng chịu đựng và va đập, không cong vênh.
Cabin thon gọn, gầm cao, tuy nhiên vị trí lên xe dể lên không khó, kiến hậu đưa về bên hông cửa và tăng thêm kiến điều hướng để giúp khả năng quan sát rộng và tốt hơn, Cụm đèn pha được thiết kế theo model mới tăng độ nét và sắt xảo khi nhìn vào phần đầu xe. Đây là những thay nét thay đổi của series Hino 300 này.

Tổng tải trọng: 8.5 tấn

Tải trọng cho phép chở: 4.4 tấn (4400kg)

Ngoại Thất

Ngoại thất xe tải Hino XZU730L thùng đông lạnh được thiết kế chắc chắn tinh tế, xe có tải trọng 4550Kg, thùng được cấu tạo giúp cách nhiệt cao, bảo quản được hàng hóa lâu hơn và chở được hàng hóa nhiều hơn. Cabin xe được gia cố kết hợp với nhau chắc chắn, góc lật cabin 45 độ dễ dàng trong việc lau chùi, giúp tiết kiệm động cơ và nhiên liệu.

Nội thất

Thiết kế nội thất với những trang thiết bị được người tiêu dùng ủng hộ vì vậy Hino Việt Nam vẫn giữ nguyên mẫu thiết kế nội thất của Hino trước đó. Một khoang nội thất xe tải đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích trên những chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có một cảm giác yên tâm cũng như thoải mái nhất.

Khoảng không gian bên trong cabin rộng rãi, tạo cảm giác thuận tiện và dễ chịu nhất trong lúc di chuyển trên đường. Khoang buồng lái được cấu tạo dễ dàng vệ sinh. Hãy đến ngay đại lý xe đông lạnh Hino để trải nghiệm nội thất euro 4 sang trọng tiện nghi này nhé.

Vận hành

Xe tải Hino XZU730L thùng đông lạnh được trang bị khối động cơ DO4C-VB 4 kỳ xi lanh thẳng hàng turbo tăng mã lực sản sinh công suất cực đại 136 mã lực tại 2800 vòng/phút. Động cơ Euro4 đạt tiêu chuẩn khí thải, đỉnh cao của công nghệ hiện đại

Động cơ xe tải Hino XZU730L mạnh mẽ,  hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu và khung gầm xe được sản xuất đồng bộ trên hệ thống khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất. Máy vận hành êm ái khi chở hàng hóa.

Thùng nhiên liệu

Thùng nhiên liệu xe tải Hino XZU730L lớn đáp ứng đủ cho chuyến đi dài.

Thùng xe

- Kích thước lọt lòng thùng: 5610 x 2010 x 1960 mm
- Tải trọng sau khi đóng thùng: 4550kg
- Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam

Hino Đại Phát Tín nhận đóng mới tất cả thùng chuyên dụng trên nền xe Hino, xe nền có sẵn tại showroom. Đóng thùng nhanh chóng, giao xe tận nơi cho khách hàng.

✅ Giá xe tải Hino hợp lý, khả năng thu hồi vốn nhanh chóng, hậu mãi hấp dẫn.

✅ Hỗ trợ trả góp 70% giá trị xe, thủ tục nhanh gọn, lãi suất thấp.

✅ Hãy liên hệ ngay đến Hotline 091.1432.772 để được đội ngũ tư vấn của Hino Đại Phát Tín giải đáp thắc mắc và hỗ trợ mua xe với nhiều ưu đãi.

Quy cách đóng thùng
- Thùng đông lạnh được trang bị máy lạnh làm lạnh với nhiệt độ thấp nhấp -20°C giúp hàng hóa được bảo quản tốt nhất.
- Vách ngoài: GRP nhập khẩu Châu Âu - Vách trong: composite.
- Vật liệu cách nhiệt Styrofoam RTM nhập khẩu Châu Âu - Sàn composite hoặc inox.
- Máy lạnh: Thermo King, Thermal Master, Hwasung...
- Khung cửa sau: khung bao cửa sử dụng vật liệu nhôm đùn định hình, theo thiết kế, được sản xuất theo dạng lắp ráp từng phần có thể tháo mở dễ dàng khi có nhu cầu sửa chữa hoặc thay thế. Bản lề cánh cửa sau sử dụng nhôm đúc áp lực cao có khả năng chịu được lực tác động mạnh và được thiết kế kiểu dáng mới
- Cửa hông: cửa hông thùng được thiết kế các chi tiết hộp tay khóa, bản lề âm vào trong, tạo cho mặt hông thùng luôn có mặt phẳng, không gây sự vướng mắc khi di chuyển xe ở những nơi hẹp, ngoài ra cũng thuận tiện cho việc dán quảng cáo bên hông xe
- Thang xếp:  thang xếp bước lên thùng phía sau được thiết kế gọn vào trong, khi có nhu cầu leo lên thùng chỉ cần bật chốt khóa dưới bên tay trái kéo hạ xuống, sử dụng xong đóng lại.
- Cao su góc: tại vị trí góc khung bao cửa sau được lắp các cao su chống va đập khi xe lùi vào kho vận chuyển hàng, không gây ảnh hưởng đến sản phẩm thùng xe cũng như những điểm va chạm
- Rào chắn hong thùng: sử dụng vật liệu nhôm, thiết kế đồng bộ cùng khung thùng tạo cho rào chắn càng thêm vững chắc.
- Khóa cửa và Jiont cánh cửa: bộ khóa cánh cửa sử dụng vật liệu Inox, được thiết kế chắc chắn, các chốt gài trên dưới hai cánh tại vị trí móc có ngàm chặn phía sau chống xê dịch cửa khi di chuyển trên những cung đường gồ ghề.
- Khung sườn thùng: toàn bộ khung sườn thùng sử dụng nhôm đùn định hình, các chi tiết được thiết kế đồng bộ tạo cho khung thùng luôn chắc chắn và nhẹ. Các bát liên kết giữa thùng và khung xe được tính toán phân bố hợp lý giúp thùng luôn ổn định vận hành.
- Sàn thùng: sàn thùng được thiết kế có thể lựa chọn được nhiều loại vật liệu khác nhau sàn gỗ chống thấm, sàn thép và sàn Inox
- Rail cột và chắn giữ hàng: bên trong thùng vách hai bên hông, quý khách có thể gắn các Rail giữ hàng không cho xê dịch khi di chuyển. số lượng thanh rail phù thuộc vào chủng loại hàng và quy cách đóng thùng
- Đèn trần: được lắp đặt bên trong thùng, đế đèn được thiết kế âm gọn vào trong không gây cản trở khi bốc dở hàng.
- Đèn hông thùng: được lắp đặt hai bên hông thùng, thuận tiện cho việc quan sát hai bên thùng khi di chuyển vào ban đêm
- Đèn tín hiệu trước và sau: đèn được lắp đặt tại vị trí góc phía trên mặt vách trước và khung trụ sau, nhằm nhận biết được chiều cao của xe khi di chuyển
- Móc giữ cánh cửa: móc giữ cánh cửa khi mở ra để vận chuyển hàng, chúng ta chỉ việc đặt móc vào ngàm và ngược lại  
- Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.
Kích thước xe DxRxC (mm) 7.565 x 2.150 x 3.100
Kích thước lòng thùng hàng (mm) 5.600 x 2.030 x 1.950
Tổng tải trọng (Kg) 8.500
Tải trọng cho phép chở (Kg) 4.400
 Số người cho phép chở  3
Động cơ Diesel
Dung tích xylanh (cc) 4.009
Thể tích bình nhiên liệu (Lít) 100
Hộp số MYY6S, 6 cấp số 6 số tiến, 1 số lùi
Loại động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng với tua bin tăng nạp và làm mát bằng khí nạp
Công suất cực đại 150 PS tại 2.500 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 420 N.m tại 1.600 vòng/phút
Điều hòa
CD&AM/FM
Cửa sổ điện
Lốp trước/sau 700 - 16PR
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
Hệ thống treo cầu trước Nhíp đa lá, 2 giảm xóc thủy lực, có thanh cân bằng
Hệ thống treo cầu sau Nhíp đa lá giảm chấn thủyvới lực


Hình ảnh