XE BEN HINO FC9JETC 6 TẤN - THÙNG BEN 5 KHỐI

Tải trọng sau đóng thùng: 6.3 tấn 

Kích thước tổng thể: 5.720 x 2.290 x 2.690 mm

Kích thước thùng: 3.450 x 2.000/1820 x 700/580 mm

º HỖ TRỢ 100% THUẾ TRƯỚC BẠ

º KHUYẾN MÃI TẶNG 10 TRIỆU TIỀN MẶT

º TẶNG 1 NĂM PHÍ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ VÀ BẢO HIỂM DS

Thông tin chi tiết

  • GIỚI THIỆU
  • Thông số thùng
  • Thông số kỹ thuật

Xe ben Hino 6 tấn thuộc phân khúc Hino Series 500 được ứng dụng lắp ráp trên xe nền Hino FC9JETC. Xe được nhà máy Hino Motor VN nhập khẩu và lắp ráp với 100% linh kiện (bao gồm động cơ, cabin, chassi) trên dây chuyền chính thống của Hino Motors Nhật Bản. Xe ben Hino 6 tấn vẫn phát huy được những ưu điểm vốn có của mình như: thiết kế hiện đại, động cơ mạnh mẽ, ổn định, khung gầm chassi chắc chắn, nội thất sang trọng, khả năng vận hành bền bỉ theo thời gian.

Ngoại thất 

Xe ben Hino 6 tấn Euro 4 sử dụng cabin kiểu mới với thiết kế khí động học nhằm giảm sức cản không khí, làm mát động cơ, giúp tiết kiệm nhiên liệu. Ngoài ra, cabin được trang bị thanh chịu lực ở phía trước và 2 bên hông giúp xe chắc chắn, tránh được các va đập mạnh khi xảy ra tại nạn. Hệ thống an toàn với kín chắn gió tráng laminate siêu bền phía trước được thiết kế rộng hơn, kết hợp là bộ kính chiếu hậu bố trí hợp lý, hạn chế các điểm mù, gia tăng tầm nhìn, đảm bảo quan sát của tài xế mỗi khi di chuyển.

Hệ thống đèn pha Halogen công suất lớn, lưới tản nhiệt 2 tầng in logo Hino 3D ở giữa nổi bật, đèn phá sương hoạt động an toàn trên mọi điều kiện thời tiết xấu.

Nội thất

Sự tỉ mỉ và khoa học của xe ben 6 tấn được rõ nét nhất ở nội thất bên trong khi các chi tiết hiện đại bố trí hợp lý, không gian cabin rộng rãi với 3 chỗ ngồi. Các ghế ngồi đều được bọc da chất lượng cao, đồng thời ghế điều chỉnh lên xuống nhờ thanh trượt di động, đảm bảo tư thế ngồi phù hợp nhất với khách hàng.

  • Vô lăng lái 2 chấu trợ lực thủy lực giúp đánh lái nhẹ nhàng, có thể thay đổi độ cao và độ nghiêng để phù hợp với tư thế của người lái.
  • Đồng hồ taplo hiện đại với dãy đồng kim và led hiển thị các thông số: tốc độ, vòng tua máy, nhiệt độ nước làm mát, mức nhiên liệu,... và nhiều thông số bổ ích khác.
  • Bảng điều khiển trung tâm thiết kế đẹp mắt với phong màu xám đen chủ đạo, 2 hốc thoát gió và hộc đựng đồ tiện lợi đa chức năng.
  • Cần gạt số có trợ lực với sơ đồ cửa số in dập chìm rõ giúp người lái xe sử dụng dễ dàng hơn. Ngoài ra, cần phanh tay dạng cơ khí thiết kế nằm gần cần số nhằm giảm thiểu thời gian hoạt động của tay.

Xe ben Hino FC tải trọng 6 tấn trang bị khối động cơ J0E5_UA, 4 xi lanh thẳng hàng dung tích 5123 (cc), phun dầu điện tử common rail, turbin tăng áp và làm mát bằng khí nạp, giúp sản sinh công suất 180 PS tại 2500 vòng/phút. Moment xoắn cực đại đạt 530 N.m tại dải vòng tua 1500 vòng/ phút. Vì sử dụng động Euro 4 tiêu chuẩn nên xe tải Hino 500 series luôn cam kết giảm khí thải độc hại, thân thiện môi trường.

Hộp số - Ly hợp – Cầu xe

Hộp số  LX06S gồm 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6. Kết hợp với đó là bộ ly hợp đĩa đơn ma sát khô, giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén giúp xe ra vào số êm dịu cũng như tránh các hiện tượng dính côn.

Cầu chủ động Hino 6 tấn rất lớn, cung cấp lực truyền động tối đa cho 2 bánh chủ động, tăng khả năng vận hành của xe tải lên mức cao nhất.

Cầu xe ben rất khỏe, thích hợp đi đường đèo, chở tải nặng hay đường lầy lội đều rất tốt. Khả năng vượt tải của xe ben Hino 6 tấn cao nhất so với các dòng xe cùng phân khúc

Hệ thống ty ben nhập khẩu từ Thái Lan do đó luôn đảm bảo an toàn và dễ dàng sử dụng.

Thùng xe ben

Thùng ben được đóng mới trên nền sát-xi chắc chắn, cấu tạo từ loại thép chuyên dụng được sản xuất độc quyền bởi Hino. Độ bền và độ cứng tuyệt đối giúp cho thùng ben cứng cáp và chắc chắn bền bỉ. Ngoài ra thùng xe ben có thể đóng bằng thép hoặc inox theo nhu cầu sử dụng của khách hàng. Xe ben Hino FC9JETC có mức tải trọng do cục đăng kiểm Việt Nam cấp là 6,300 tấn hay theo thói quen khách hàng hay gọi là xe 5 tấn hay 6 tấn, thể tích lòng thùng 4,8 khối (4,8m3) hoặc 4,2 khối (4,2m3) tùy vào điều kiện sử dụng mà khách hàng có thể lựa chọn.

  • Xe được phân phối chính hãng tại Hino Đại Phát Tín với chính sách ưu đãi giá bán vô cùng hấp dẫn!
  • Đóng tất cả các loại thùng theo yêu cầu của quý khách.
  • Hỗ trợ trả góp lên tới 70% giá trị xe với lãi suất ưu đãi, hồ sơ đơn giản, thủ tục nhanh chóng.

>>Xem thêm: Xe tải Hino FC 5.2 tấn chở gia cầm 

QUY CÁCH THÙNG BEN TỰ ĐỔ

Bộ trích công suất (PTO) nhập 100% xuất xứ từ thái lan dẫn động hộp số động cơ. 

Cabin Kiểu lật có thanh xoắn rất an toàn khi kiểm tra  
 PTO  Bộ trích công suất 100% từ thái lan 
 Kiểu truyền động   Dẫn động bánh răng qua hộp số 
 Các thiết bị khác  Đồng hồ đo tín hiệu, nhiệt độ, động cơ, làm mát.
Thùng xe tải ben tự đỗ nhập khẩu   
 Kích thước  3.540 x 2.100 x 640 mm 
 Vật liệu  Thép S400 chịu mài mòn với áp lực cao 
 Độ dày sàn  Thép phẳng dày 3mm, U80 
 Vách hông  Thép phẳng dày 3mm,  
 Đà dọc  Thép dập định hình dày 4mm, U160 
 Đà ngang  Thép dập định hình dày 4mm, U160 
 Hệ thống nâng ty ben thủy lực  
 Xy lanh thủy lực  SARMIT thái 100% 
 Áp lực   210 kgf/cm2 
 Bơm thủy lực   Bánh răng có van hồi xả 
 Lưu luọng  52l/phút 
 Góc nâng thùng  51 độ
 Thời gian nâng hạ thùng  15s nâng – 10s hạ đạ tiêu chuẩn ben tốt 
 Điều khiển cơ khí  Có kết hợp chân ga và li hợp 
Nhãn hiệu  Hino FC9JLTC
Tình trạng  Mới 100%
Tiêu chuẩn  EURO 4
Kích thước xe DxRxC (mm) 5.695 x 2.290 x 2.700
Kích thước thùng hàng (mm) 3.450 x 2.000/1.820 x 675/530
Tổng tải trọng (Kg) 11.000
Tải trọng cho phép chở (Kg) 6.300
Số người cho phép chở  3
Sức chở cầu trước (kg)  1.485 
Sức chở cầu sau (kg)  1.295
Động cơ J05E - UA
Hộp số LX06S, 6 cấp số 6 số tiến, 1 số lùi
Loại động cơ  Động cơ Diesel HINO J05E-UA, 4 xi-lanh thẳng hàng, tua bin tăng áp và làm mát khí nạp
Thể tích bình nhiên liệu (Lít) 200
Dung tích xylanh (cc) 5.123
Công suất cực đại 180 PS tại 2.500 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 530 N.m tại 1.500 vòng/phút
Điều hòa Denso
CD&AM/FM

Cửa sổ điện
Lốp trước/sau 8.26 - 16
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
Hệ thống treo cầu trước Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Nhíp đa lá 
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập
Hệ thống phanh đỗ Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Cỡ lốp   8.25-16
Tốc độ cực đại (km/h) 93.9 
Khả năng vượt dốc (%) 31.7 

Hình ảnh